Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nextel

/ˈnɛk.stɛl/ B2

Nghĩa

tên thương hiệu danh từ

Định nghĩa · A brand name for a type of communication service.

“Nextel was known for its push-to-talk mobile phones.”Nextel nổi tiếng với điện thoại di động có chức năng đàm thoại ngay.

“Nextel provided unique communication solutions.”Nextel cung cấp các giải pháp truyền thông độc đáo.

Đồng nghĩa brandservice
Cấu tạo"Nextel" là tên thương hiệu của một dịch vụ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...