Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rwanda

/ruˈɑːn.də/ B2

Nghĩa

Ruanda danh từ

Định nghĩa · A country in East Africa known for its wildlife and culture.

“Rwanda is known for its stunning landscapes and wildlife.”Ruanda nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp và động vật hoang dã.

“Rwanda is famous for its gorillas.”Ruanda nổi tiếng với những con khỉ đột.

Đồng nghĩa Rwanda

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường nhắc đến trong lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...