integrating
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪ.tɪŋ/ B2
Nghĩa
tích hợp
động từ
Định nghĩa · Combining parts into a whole.
“Integrating technology into education can enhance learning.”Tích hợp công nghệ vào giáo dục có thể nâng cao việc học.
“Integrating technology into education is essential.”Tích hợp công nghệ vào giáo dục là điều cần thiết.
Cụm hay dùng
integrating systemsintegrating ideas
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự kết hợp trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và giáo dục.