revisions
Nghĩa
Định nghĩa · Changes made to improve something.
“The revisions to the report improved its clarity and accuracy.”Các sửa đổi trong báo cáo đã cải thiện sự rõ ràng và chính xác của nó.
“The revisions to the document were necessary for clarity.”Các sửa đổi trong tài liệu là cần thiết để làm rõ.
Mẹo IELTS · Nói về việc sửa đổi để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.
Ghi chú · Thường được thực hiện để cải thiện chất lượng.