Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

armor

/ˈɑːr.mər/ B2

Nghĩa

áo giáp danh từ

Định nghĩa · A protective covering for the body in battle.

“The knight wore heavy armor during the battle.”Hiệp sĩ đã mặc áo giáp nặng trong trận chiến.

“Knights wore armor for protection.”Các hiệp sĩ mặc áo giáp để bảo vệ.

Đồng nghĩa shieldprotection
Cụm hay dùng body armorheavy armor

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả an toàn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...