shield
/ʃi:ld/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5606
Nghĩa thường dùng
lá chắn, bảo vệ
danh từ
“He used a shield to protect himself in battle.”Anh ấy đã sử dụng một lá chắn để bảo vệ bản thân trong trận chiến.
Biến thể từ
shields số nhiều
shielding hiện tại phân từ
shielded quá khứ phân từ
shields ngôi 3 số ít
shielded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shield
/ʃi:ld/
danh từ
- cái mộc, cái khiên
- tấm chắn, lưới chắn (ở máy)
- người che chở, vật che chở
- (sinh vật học) bộ phận hình khiên
- miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)
thành ngữ
- the other side of the shield
- mặt trái của vấn đề
ngoại động từ
- che chở
- bao che, che đậy, lấp liếm
- (kỹ thuật) chắn, che
Định nghĩa tiếng Anh
n. a protective covering or structure n. armor carried on the arm to intercept blows v. protect, hide, or conceal from danger or harm