Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shield

/ʃi:ld/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5606

Nghĩa thường dùng

lá chắn, bảo vệ danh từ

“He used a shield to protect himself in battle.”Anh ấy đã sử dụng một lá chắn để bảo vệ bản thân trong trận chiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shield

/ʃi:ld/

danh từ

  • cái mộc, cái khiên
  • tấm chắn, lưới chắn (ở máy)
  • người che chở, vật che chở
  • (sinh vật học) bộ phận hình khiên
  • miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)

thành ngữ

  1. the other side of the shield
    • mặt trái của vấn đề

ngoại động từ

  • che chở
  • bao che, che đậy, lấp liếm
  • (kỹ thuật) chắn, che
Định nghĩa tiếng Anh

n. a protective covering or structure n. armor carried on the arm to intercept blows v. protect, hide, or conceal from danger or harm

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...