reasoning
/ˈriːzənɪŋ/ B2
Nghĩa
lập luận
danh từ
Định nghĩa · The process of thinking logically.
“Her reasoning was clear and well-structured.”Lập luận của cô ấy rõ ràng và có cấu trúc tốt.
“His reasoning was clear and convincing.”Lập luận của anh ấy rõ ràng và thuyết phục.
Đồng nghĩa
logicargumentation
Cụm hay dùng
critical reasoningreasoning skills
Mẹo IELTS · Sử dụng reasoning để phân tích vấn đề trong IELTS Writing.
Ghi chú · Quan trọng trong các bài kiểm tra tư duy.