reasoning
/'ri:zniɳ/ Collins ★ phổ biến #5805
Nghĩa thường dùng
lập luận
danh từ
“Her reasoning was clear and well-structured.”Lập luận của cô ấy rõ ràng và có cấu trúc tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reasoning
/'ri:zniɳ/
danh từ
- lý luận, lập luận, lý lẽ
- sự tranh luận, sự cãi lý
- there is no reasoning with him: không nói lý được với hắn ta
tính từ
- có lý trí, biết suy luận
Định nghĩa tiếng Anh
n. thinking that is coherent and logical