reasoning
/'ri:zniɳ/
danh từ
- lý luận, lập luận, lý lẽ
- sự tranh luận, sự cãi lý
- there is no reasoning with him: không nói lý được với hắn ta
tính từ
- có lý trí, biết suy luận
Định nghĩa tiếng Anh
n. thinking that is coherent and logical
109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. thinking that is coherent and logical
Đang tải...