Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

openings

/ˈoʊpənɪŋz/ B2

Nghĩa

cơ hội danh từ

Định nghĩa · opportunities or chances to do something

“There are several job openings available in the company.”Có một số cơ hội việc làm trong công ty.

“There are many openings in the job market.”Có nhiều cơ hội trong thị trường việc làm.

Đồng nghĩa opportunitiesvacancies
Cụm hay dùng job openingsnew openings
Cấu tạoTừ 'open' cộng với đuôi '-ing'.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về cơ hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...