| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈpɪkɪŋ/
|
động từ |
thu hoạch
They are picking apples in the orchard.
Họ đang thu hoạch táo trong vườn.
Chi tiếtPicking apples is fun in the fall.Thu hoạch táo rất vui vào mùa thu.
Đồng nghĩaharvestinggathering
Cụm hay dùngfruit pickingpicking season
Thường liên quan đến nông nghiệp.
|
— |
|
/ˈtʃærɪtəbl/
|
tính từ |
từ thiện
She is known for her charitable donations.
Cô ấy nổi tiếng với những khoản quyên góp từ thiện.
Chi tiếtShe works for a charitable organization.Cô ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩaphilanthropicbenevolent
Cụm hay dùngcharitable donationscharitable causes
Thường liên quan đến hoạt động giúp đỡ.
|
— |
|
/ɡɑːrdz/
|
danh từ |
người bảo vệ
The guards ensured the safety of the event.
Các nhân viên bảo vệ đã đảm bảo an toàn cho sự kiện.
Chi tiếtThe guards ensured the safety of the building.Những người bảo vệ đã đảm bảo an toàn cho tòa nhà.
Đồng nghĩaprotectorswatchmen
Cụm hay dùngsecurity guardsguard duty
Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
|
— |
|
/ˈænəteɪtɪd/
|
động từ |
chú thích
The annotated version of the book is very helpful.
Phiên bản có chú thích của cuốn sách rất hữu ích.
Chi tiếtShe annotated the book for better understanding.Cô ấy đã chú thích cuốn sách để hiểu rõ hơn.
Đồng nghĩacommentexplain
Cụm hay dùngannotated bibliographyannotated text
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
|
— |
|
/siːsiːˈdiː/
|
danh từ |
cảm biến hình ảnh
The CCD sensor captures high-quality images.
Cảm biến CCD ghi lại hình ảnh chất lượng cao.
Chi tiếtThe CCD captures high-quality images.CCD chụp được hình ảnh chất lượng cao.
Đồng nghĩasensorcamera component
Cụm hay dùngCCD sensorCCD technology
Thường dùng trong công nghệ hình ảnh.
|
— |
|
/kənˈvɪnst/
|
tính từ |
thuyết phục
I am convinced that this is the right decision.
Tôi tin rằng đây là quyết định đúng đắn.
Chi tiếtShe was convinced that she would win.Cô ấy tin chắc rằng mình sẽ thắng.
Đồng nghĩapersuadedcertain
Cụm hay dùngconvinced argumentconvinced opinion
Dùng để thể hiện sự tin tưởng.
|
— |
|
/ˈoʊpənɪŋz/
|
danh từ |
cơ hội
There are several job openings available in the company.
Có một số cơ hội việc làm trong công ty.
Chi tiếtThere are many openings in the job market.Có nhiều cơ hội trong thị trường việc làm.
Đồng nghĩaopportunitiesvacancies
Cụm hay dùngjob openingsnew openings
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
|
— |
|
/rɪˈpleɪsɪŋ/
|
động từ |
thay thế
They are replacing the old equipment with new ones.
Họ đang thay thế thiết bị cũ bằng những thiết bị mới.
Chi tiếtReplacing old furniture can refresh a room.Thay thế đồ nội thất cũ có thể làm mới căn phòng.
Đồng nghĩasubstitutingswapping
Cụm hay dùngreplacing partsreplacing equipment
Thường dùng trong sửa chữa và bảo trì.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrtʃər/
|
danh từ |
nhà nghiên cứu
The researcher published her findings in a journal.
Nhà nghiên cứu đã công bố phát hiện của mình trong một tạp chí.
Chi tiếtThe researcher published a new study.Nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu mới.
Đồng nghĩascientistscholar
Cụm hay dùngresearch teamlead researcherindependent researcher
Họ từresearch (n/v)researchable (adj)
Nhà nghiên cứu; scholar thường trong lĩnh vực nhân văn.
|
— |
|
/ˈwɔːtərʃɛd/
|
danh từ |
mốc quan trọng
The new policy marks a watershed moment in education.
Chính sách mới đánh dấu một mốc quan trọng trong giáo dục.
Chi tiếtThe watershed moment changed the course of history.Mốc quan trọng đã thay đổi dòng chảy của lịch sử.
Đồng nghĩaturning pointmilestone
Cụm hay dùngwatershed momentwatershed event
Thường dùng để chỉ sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/əkˈnɑːlɪdʒd/
|
động từ |
thừa nhận
He acknowledged the importance of teamwork.
Anh ấy đã thừa nhận tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Chi tiếtHe acknowledged his mistake during the discussion.Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩarecognizedaccepted
Cụm hay dùngacknowledged factpublicly acknowledged
Thể hiện sự công nhận một điều gì đó.
|
— |
|
/ˈɡræni/
|
danh từ |
bà
My granny makes the best cookies.
Bà của tôi làm những chiếc bánh quy ngon nhất.
Chi tiếtMy granny makes the best cookies.Bà của tôi làm bánh quy ngon nhất.
Đồng nghĩagrandmothernana
Cụm hay dùngloving grannygranny's house
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/
|
danh từ |
trạng thái cân bằng
The ecosystem is in a state of equilibrium.
Hệ sinh thái đang ở trạng thái cân bằng.
Chi tiếtThe ecosystem is in equilibrium.Hệ sinh thái đang ở trạng thái cân bằng.
Đồng nghĩabalancestability
Cụm hay dùngequilibrium statedynamic equilibrium
Quan trọng trong sinh thái học.
|
— |
|
/ˈvaɪ.rəl/
|
tính từ |
thuộc virus
The viral video gained millions of views in just a day.
Video lan truyền đã thu hút hàng triệu lượt xem chỉ trong một ngày.
Chi tiếtThe viral video gained millions of views.Video thuộc virus đó đã thu hút hàng triệu lượt xem.
Đồng nghĩainfectiouscontagious
Cụm hay dùngviral infectionviral marketing
Thường dùng trong y học và truyền thông.
|
— |
|
/ɪnˈkwaɪər/
|
động từ |
hỏi, điều tra
I would like to inquire about the job opening.
Tôi muốn hỏi về vị trí công việc đang tuyển.
Chi tiếtI need to inquire about the job application.Tôi cần hỏi về đơn xin việc.
Đồng nghĩaaskquestion
Cụm hay dùnginquire aboutinquire into
Dùng khi cần thông tin thêm.
|
— |
|
/paɪps/
|
danh từ |
ống dẫn
The pipes in the building need to be replaced.
Các ống dẫn trong tòa nhà cần được thay thế.
Chi tiếtThe pipes carried water to the house.Các ống dẫn nước đến ngôi nhà.
Đồng nghĩatubesconduits
Cụm hay dùngwater pipesgas pipes
Thường dùng trong xây dựng và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈkær.ək.tə.raɪzd/
|
động từ |
đặc trưng bởi
The region is characterized by its diverse wildlife.
Khu vực này được đặc trưng bởi sự đa dạng của động vật hoang dã.
Chi tiếtThe region is characterized by its beautiful landscapes.Khu vực này được đặc trưng bởi những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩadefinedmarked
Cụm hay dùngcharacterized bycharacterized as
Họ từcharacter (n)characteristic (n)
Dùng để mô tả đặc điểm của sự vật.
|
— |
|
/ˈleɪ.dən/
|
tính từ |
chất đầy
The truck was laden with heavy cargo.
Chiếc xe tải chất đầy hàng hóa nặng.
Chi tiếtThe truck was laden with goods for delivery.Chiếc xe tải chất đầy hàng hóa để giao.
Đồng nghĩaloadedburdened
Cụm hay dùngheavily ladenladen with
Thường dùng để mô tả vật nặng.
|
— |
|
/əˈruː.bə/
|
danh từ |
đảo Aruba
Aruba is known for its beautiful beaches.
Aruba nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiếtAruba is known for its beautiful beaches.Aruba nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Cụm hay dùngAruba vacationAruba tourism
Một điểm du lịch phổ biến.
|
— |
|
/ˈkɒt.ɪdʒ.ɪz/
|
danh từ |
nhà nhỏ
They rented two cottages by the lake.
Họ đã thuê hai ngôi nhà nhỏ bên hồ.
Chi tiếtThey spent the weekend in a cozy cottage.Họ đã dành cuối tuần trong một ngôi nhà nhỏ ấm cúng.
Đồng nghĩacabinschalets
Cụm hay dùngholiday cottagescountry cottages
Thường liên quan đến kỳ nghỉ.
|
— |
|
/ˈriː.əl.tər/
|
danh từ |
người môi giới bất động sản
The realtor showed us several properties.
Người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem vài tài sản.
Chi tiếtThe realtor showed us several homes.Người môi giới bất động sản đã cho chúng tôi xem nhiều ngôi nhà.
Đồng nghĩareal estate agentbroker
Cụm hay dùnglicensed realtorexperienced realtor
Liên quan đến ngành bất động sản.
|
— |
|
/mɜːrdʒ/
|
động từ |
hợp nhất
The two companies decided to merge to increase efficiency.
Hai công ty đã quyết định hợp nhất để tăng hiệu quả.
Chi tiếtMerge the two documents into one.Hợp nhất hai tài liệu thành một.
Đồng nghĩacombineunite
Cụm hay dùngmerge filesmerge two companies
Họ từmerger (n)merging (adj)
Hợp nhất hai hoặc nhiều thứ thành một. Thường dùng trong kinh doanh và CNTT.
|
— |
|
/ˈprɪv.ɪ.lɪdʒ/
|
danh từ |
đặc quyền
Having access to education is a privilege.
Có quyền tiếp cận giáo dục là một đặc quyền.
Chi tiếtHaving a scholarship is a privilege.Có học bổng là một đặc quyền.
Đồng nghĩaadvantageright
Cụm hay dùngsocial privilegeprivilege granted
Thường liên quan đến quyền lợi cá nhân.
|
— |
|
/ˈkwɒl.ɪ.faɪ.ɪŋ/
|
động từ |
đủ điều kiện
She is qualifying for the championship next month.
Cô ấy đủ điều kiện tham gia giải vô địch vào tháng tới.
Chi tiếtShe is qualifying for the scholarship program.Cô ấy đang đủ điều kiện cho chương trình học bổng.
Đồng nghĩaeligiblefit
Cụm hay dùngqualifying criteriaqualifying exam
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập và nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈʃæs.i/
|
danh từ |
khung xe
The chassis of the car was damaged in the accident.
Khung xe của chiếc ô tô bị hư hại trong vụ tai nạn.
Chi tiếtThe chassis supports the car's body and engine.Khung xe hỗ trợ thân và động cơ của xe.
Đồng nghĩaframestructure
Cụm hay dùngvehicle chassischassis design
Thường dùng trong lĩnh vực ô tô.
|
— |
|
/duːˈbaɪ/
|
danh từ |
thành phố Dubai
Dubai is famous for its modern architecture.
Dubai nổi tiếng với kiến trúc hiện đại.
Chi tiếtDubai is famous for its skyscrapers and shopping malls.Dubai nổi tiếng với các tòa nhà chọc trời và trung tâm mua sắm.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngDubai skylineDubai tourism
Nổi bật với sự phát triển hiện đại.
|
— |
|
/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/
|
danh từ |
sự ước lượng
In my estimation, the project will take six months.
Theo ước lượng của tôi, dự án sẽ mất sáu tháng.
Chi tiếtIn my estimation, the project will take a year.Theo ước lượng của tôi, dự án sẽ mất một năm.
Đồng nghĩaassessmentevaluation
Cụm hay dùngrough estimationaccurate estimation
Thường dùng trong các bài toán và dự báo.
|
— |
|
/bɑːrn/
|
danh từ |
chuồng trại
The farmer stored hay in the barn.
Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô trong chuồng trại.
Chi tiếtThe horse is in the barn.Con ngựa ở trong chuồng.
Đồng nghĩastableshed
Cụm hay dùngbarn doorhay barn
Chuồng trại chứa nông sản hoặc vật nuôi.
|
— |
|
/ˈpʊʃ.ɪŋ/
|
động từ |
thúc đẩy
She is pushing herself to achieve her goals.
Cô ấy đang thúc đẩy bản thân để đạt được mục tiêu.
Chi tiếtShe is pushing her team to work harder.Cô ấy đang thúc đẩy đội của mình làm việc chăm chỉ hơn.
Đồng nghĩaencouragemotivate
Cụm hay dùngpushing boundariespushing limits
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˌɛl.ɛlˈpiː/
|
danh từ |
công ty trách nhiệm hữu hạn
The business operates as an LLP for tax benefits.
Doanh nghiệp hoạt động như một công ty trách nhiệm hữu hạn để hưởng lợi thuế.
Chi tiếtAn LLP protects its partners from personal liability.Một công ty LLP bảo vệ các đối tác khỏi trách nhiệm cá nhân.
Đồng nghĩalimited liability partnership
Cụm hay dùngLLP agreementLLP structure
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/fliːs/
|
danh từ |
lông cừu
The jacket is made of warm fleece material.
Chiếc áo khoác được làm từ chất liệu lông cừu ấm áp.
Chi tiếtThe fleece keeps the sheep warm.Lông cừu giữ ấm cho cừu.
Đồng nghĩawoolsheep's coat
Cụm hay dùngfleece jacketfleece blanket
Thường dùng trong ngành may mặc.
|
— |
|
/ˌpiː.diˈæt.rɪk/
|
tính từ |
thuộc nhi khoa
She specializes in pediatric medicine.
Cô ấy chuyên về y học nhi khoa.
Chi tiếtShe is a pediatric doctor specializing in children's health.Cô ấy là bác sĩ nhi khoa chuyên về sức khỏe trẻ em.
Đồng nghĩachild-relatedyouth-related
Cụm hay dùngpediatric carepediatrician training
Thường dùng trong lĩnh vực y tế.
|
— |
|
/biː.oʊ.siː/
|
danh từ |
tên viết tắt
The BOC is responsible for regulating the industry.
BOC chịu trách nhiệm quản lý ngành công nghiệp.
Chi tiếtThe acronym 'NASA' stands for National Aeronautics and Space Administration.Viết tắt 'NASA' đại diện cho Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.
Đồng nghĩaabbreviationinitialism
Cụm hay dùngcommon acronymofficial abbreviation
Thường dùng trong văn viết và nói.
|
— |
|
/fɛər/
|
danh từ |
giá vé
The fare for the bus is $2.50.
Giá vé xe buýt là 2,50 đô la.
Chi tiếtThe fare for the bus is quite affordable.Giá vé xe buýt khá phải chăng.
Đồng nghĩaticket pricecharge
Cụm hay dùngbus fareairfaretrain fare
Dùng trong giao thông và du lịch.
|
— |
|
/ˈeɪ.səs/
|
danh từ |
tên thương hiệu
Asus is known for its high-quality laptops.
Asus nổi tiếng với những chiếc laptop chất lượng cao.
Chi tiếtAsus produces high-quality laptops and motherboards.Asus sản xuất laptop và bo mạch chủ chất lượng cao.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngAsus productsAsus technology
Thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/pɪərs/
|
động từ |
xuyên qua
The arrow will pierce the target.
Mũi tên sẽ xuyên qua mục tiêu.
Chi tiếtHe used a knife to pierce the fruit.Anh ấy dùng dao để xuyên qua trái cây.
Đồng nghĩapuncturepenetrate
Cụm hay dùngpierce throughpierce the skin
Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/ˈdrɛs.ɪŋ/
|
danh từ |
sốt trộn
I prefer my salad with a light dressing.
Tôi thích món salad của mình với sốt trộn nhẹ.
Chi tiếtI love the dressing on my salad.Tôi thích sốt trộn trên salad của mình.
Đồng nghĩasaucevinaigrette
Cụm hay dùngsalad dressingcreamy dressing
Thường dùng trong ẩm thực.
|
— |
|
/ˌtɛk.rɪˈpʌb.lɪk/
|
danh từ |
tên trang web
TechRepublic provides valuable tech news.
TechRepublic cung cấp những tin tức công nghệ quý giá.
Chi tiếtTechRepublic offers useful tech articles.TechRepublic cung cấp các bài viết công nghệ hữu ích.
Đồng nghĩawebsiteportal
Cụm hay dùngTechRepublic articlesTechRepublic community
Thường dùng để tìm kiếm thông tin công nghệ.
|
— |
|
/spɜrm/
|
danh từ |
tinh trùng
Sperm plays a crucial role in reproduction.
Tinh trùng đóng vai trò quan trọng trong sinh sản.
Chi tiếtSperm is necessary for reproduction.Tinh trùng là cần thiết cho sinh sản.
Đồng nghĩaspermatozoonmale gamete
Cụm hay dùngsperm countsperm donation
Thường dùng trong sinh học.
|
— |
|
/bɔld/
|
tính từ |
hói
He is going bald at a young age.
Anh ấy đang bị hói ở tuổi trẻ.
Chi tiếtHe became bald after many years of losing hair.Anh ấy trở nên hói sau nhiều năm rụng tóc.
Đồng nghĩahairlessshaved
Cụm hay dùngbald headbald spot
Có thể dùng để miêu tả người hoặc động vật.
|
— |
|
/fɪlm/
|
danh từ |
phim
The film received critical acclaim.
Bộ phim nhận được sự khen ngợi từ giới phê bình.
Chi tiếtThe film received great reviews from critics.Bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt từ các nhà phê bình.
Đồng nghĩamoviepicture
Cụm hay dùngfeature filmshort filmdocumentary film
Thường dùng để chỉ các tác phẩm điện ảnh.
|
— |
|
/kræps/
|
danh từ |
trò chơi xúc xắc
Craps is a popular casino game.
Craps là một trò chơi casino phổ biến.
Chi tiếtThey played craps at the casino all night.Họ đã chơi trò chơi xúc xắc tại sòng bạc suốt đêm.
Đồng nghĩadice game
Cụm hay dùngplay crapscraps table
Trò chơi này phổ biến ở sòng bạc.
|
— |
|
/ˈfuːdʒi/
|
danh từ |
núi Phú Sĩ
Mount Fuji is an iconic symbol of Japan.
Núi Phú Sĩ là biểu tượng nổi bật của Nhật Bản.
Chi tiếtMount Fuji is a symbol of Japan's natural beauty.Núi Phú Sĩ là biểu tượng của vẻ đẹp tự nhiên Nhật Bản.
Đồng nghĩamountainlandmark
Cụm hay dùngFuji viewclimbing Fuji
Nổi tiếng với vẻ đẹp và văn hóa.
|
— |
|
/frɔst/
|
danh từ |
sương giá
Frost can damage crops in the spring.
Sương giá có thể làm hỏng mùa màng vào mùa xuân.
Chi tiếtFrost covered the ground in the morning.Sương giá phủ kín mặt đất vào buổi sáng.
Đồng nghĩaicefreeze
Cụm hay dùngmorning frostfrost damage
Thường thấy vào mùa đông.
|
— |
|
/ˈɪnstɪˌtjuːts/
|
danh từ |
viện nghiên cứu
The institutes focus on scientific research.
Các viện tập trung vào nghiên cứu khoa học.
Chi tiếtThe institutes focus on scientific studies.Các viện nghiên cứu tập trung vào các nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩaorganizationacademy
Cụm hay dùngresearch instituteseducational institutes
Liên quan đến giáo dục và nghiên cứu.
|
— |
|
/moʊld/
|
danh từ |
nấm mốc
Mold can grow in damp environments.
Nấm mốc có thể phát triển trong môi trường ẩm ướt.
Chi tiếtMold can be harmful to health.Nấm mốc có thể gây hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩafungusmildew
Cụm hay dùngblack moldmold growth
Thường thấy trong môi trường ẩm ướt.
|
— |
|
/deɪm/
|
danh từ |
quý bà
The dame was known for her charitable work.
Quý bà nổi tiếng với công việc từ thiện của mình.
Chi tiếtThe dame hosted a charity event.Quý bà đã tổ chức một sự kiện từ thiện.
Đồng nghĩaladymadam
Cụm hay dùngdame of honordame title
Thường dùng trong văn hóa Anh.
|
— |
|
/jɒt/
|
danh từ |
du thuyền
They spent the summer sailing on their yacht.
Họ đã dành mùa hè để chèo thuyền trên du thuyền của mình.
Chi tiếtThey spent the weekend sailing on their yacht.Họ đã dành cuối tuần để chèo thuyền trên du thuyền của mình.
Đồng nghĩapleasure boatsailing boat
Cụm hay dùngluxury yachtyacht clubyacht racing
Thường liên quan đến sự sang trọng.
|
— |
|
/ˈdrɪlɪŋ/
|
danh từ |
khoan
Drilling is necessary for extracting oil.
Khoan là cần thiết để khai thác dầu.
Chi tiếtDrilling for oil is a complex process.Khoan dầu là một quá trình phức tạp.
Đồng nghĩaboringexcavation
Cụm hay dùngdrilling machinedrilling process
Liên quan đến ngành công nghiệp khai thác.
|
— |
|
/hɜrb/
|
danh từ |
thảo mộc
Herbs are often used in cooking.
Thảo mộc thường được sử dụng trong nấu ăn.
Chi tiếtShe grows herbs in her kitchen.Cô ấy trồng thảo mộc trong bếp.
Đồng nghĩaplantspice
Cụm hay dùngmedicinal herbherb gardendried herb
Họ từherbal (adj)herbaceous (adj)
Thường chỉ cây thân thảo có hương vị hoặc làm thuốc.
|
— |
|
/tiː ɛm piː/
|
danh từ |
tạm thời
The tmp file is used for temporary storage.
Tệp tmp được sử dụng để lưu trữ tạm thời.
Chi tiếtThe job is only a temporary position.Công việc chỉ là vị trí tạm thời.
Đồng nghĩaprovisionalshort-term
Cụm hay dùngtemporary solutiontemporary measure
Thường dùng để chỉ thời gian ngắn.
|
— |
|
/əˈlɒt/
|
trạng từ |
nhiều
He has a lot of experience in this field.
Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Chi tiếtThere are a lot of stars in the sky.Có rất nhiều ngôi sao trên bầu trời.
Đồng nghĩamanynumerous
Cụm hay dùnga lot of peoplea lot of options
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/eɪt/
|
động từ |
đã ăn
I ate breakfast early this morning.
Tôi đã ăn sáng sớm hôm nay.
Chi tiếtYesterday, I ate a delicious meal.Hôm qua, tôi đã ăn một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩaconsumeddevoured
Cụm hay dùngate breakfastate lunch
Dùng để chỉ hành động ăn trong quá khứ.
|
— |
|
/briːtʃ/
|
danh từ |
vi phạm
The breach of contract led to legal issues.
Vi phạm hợp đồng dẫn đến các vấn đề pháp lý.
Chi tiếtThe company faced a breach of contract lawsuit.Công ty đã đối mặt với vụ kiện vi phạm hợp đồng.
Đồng nghĩaviolationinfringement
Cụm hay dùngbreach of trustbreach of duty
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/weɪl/
|
danh từ |
cá voi
The whale is one of the largest animals on Earth.
Cá voi là một trong những động vật lớn nhất trên Trái Đất.
Chi tiếtA whale breached the surface.Một con cá voi nhảy lên mặt nước.
Đồng nghĩacetaceanorca
Cụm hay dùngwhale watchingblue whale
Cá voi; động vật có vú.
|
— |
|
/ˈtrævələr/
|
danh từ |
người du lịch
The traveller shared stories from his adventures.
Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ cuộc phiêu lưu của mình.
Chi tiếtThe traveller explored many countries last year.Người du lịch đã khám phá nhiều quốc gia năm ngoái.
Đồng nghĩatouristexplorer
Cụm hay dùngfrequent travellerbusiness traveller
Dùng để chỉ người đi du lịch.
|
— |
|
/əˌproʊpriˈeɪʃənz/
|
danh từ |
phân bổ
The appropriations for education have increased this year.
Phân bổ cho giáo dục đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiếtThe appropriations for education were increased this year.Các khoản phân bổ cho giáo dục đã tăng lên năm nay.
Đồng nghĩaallocationsfunding
Cụm hay dùnggovernment appropriationsbudget appropriations
Thường liên quan đến ngân sách và tài chính.
|
— |
|
/səˈspɛktɪd/
|
động từ |
nghi ngờ
He was suspected of cheating on the exam.
Anh ấy bị nghi ngờ gian lận trong kỳ thi.
Chi tiếtShe suspected he was lying.Cô ấy nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
Đồng nghĩadoubtbelieve
Cụm hay dùngsuspected crimesuspected fraud
Thường dùng trong điều tra.
|
— |
|
/təˈmeɪtoʊz/
|
danh từ |
cà chua
Tomatoes are rich in vitamins.
Cà chua rất giàu vitamin.
Chi tiếtShe added tomatoes to the salad.Cô ấy đã thêm cà chua vào món salad.
Đồng nghĩafruitvegetable
Cụm hay dùngfresh tomatoesripe tomatoes
Thường dùng trong ẩm thực.
|
— |
|
/ˈbɛnʧmɑrk/
|
danh từ |
tiêu chuẩn
The benchmark for success varies by industry.
Tiêu chuẩn cho sự thành công khác nhau tùy theo ngành.
Chi tiếtThis is the benchmark for quality.Đây là tiêu chuẩn cho chất lượng.
Đồng nghĩastandardcriterion
Cụm hay dùngperformance benchmarkindustry benchmark
Dùng trong đánh giá và so sánh.
|
— |
|
/ɪnˈstrʌktərz/
|
danh từ |
giáo viên, người hướng dẫn
The instructors at the university are highly qualified.
Các giảng viên tại trường đại học rất có trình độ.
Chi tiếtThe instructors provided valuable feedback.Các giáo viên đã cung cấp phản hồi quý giá.
Đồng nghĩateachersguides
Cụm hay dùnginstructors traininginstructors guide
Thường dùng trong giáo dục và đào tạo.
|
— |
|
/ˈhaɪˌlaɪtɪd/
|
động từ |
nổi bật, làm nổi bật
She highlighted the important points in her presentation.
Cô ấy đã làm nổi bật những điểm quan trọng trong bài thuyết trình.
Chi tiếtThe teacher highlighted the important points in the lesson.Giáo viên đã làm nổi bật những điểm quan trọng trong bài học.
Đồng nghĩaemphasizedaccentuated
Cụm hay dùnghighlighted texthighlighted issues
Thường dùng trong học tập và thuyết trình.
|
— |
|
/ˈbɛdfərd/
|
danh từ |
tên địa danh
Bedford is known for its beautiful parks.
Bedford nổi tiếng với những công viên đẹp.
Chi tiếtBedford is known for its beautiful parks.Bedford nổi tiếng với những công viên đẹp.
Cụm hay dùngBedford areavisit Bedford
Tên địa danh có thể được sử dụng trong bài viết.
|
— |
|
/ˈsteɪʃəˌnɛri/
|
danh từ |
văn phòng phẩm
I need to buy some stationery for my office.
Tôi cần mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.
Chi tiếtShe bought some stationery for her office.Cô ấy đã mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.
Đồng nghĩaoffice supplieswriting materials
Cụm hay dùngwriting stationerystationery storepersonal stationery
Dùng để chỉ các vật dụng văn phòng.
|
— |
|
/ˈaɪdəl/
|
tính từ |
nhàn rỗi, không hoạt động
He was idle for most of the day.
Anh ấy nhàn rỗi suốt cả ngày.
Chi tiếtHe spent the day idle at home.Anh ấy đã dành cả ngày nhàn rỗi ở nhà.
Đồng nghĩainactivelazy
Cụm hay dùngidle timeidle hands
Thường mang nghĩa tiêu cực khi nói về thời gian.
|
— |
|
/ˈmʌstæŋ/
|
danh từ |
ngựa hoang
The mustang is a symbol of the American West.
Ngựa mustang là biểu tượng của miền Tây nước Mỹ.
Chi tiếtThe Mustang is known for its speed and strength.Ngựa Mustang nổi tiếng với tốc độ và sức mạnh.
Đồng nghĩawild horsestallion
Cụm hay dùngMustang breedMustang population
Thường được biết đến trong văn hóa Mỹ.
|
— |
|
/ʌˈnɔːθəraɪzd/
|
tính từ |
không được phép, trái phép
Unauthorized access to the building is prohibited.
Truy cập trái phép vào tòa nhà là bị cấm.
Chi tiếtUnauthorized access to the system is prohibited.Truy cập trái phép vào hệ thống là bị cấm.
Đồng nghĩaillegalprohibited
Cụm hay dùngunauthorized useunauthorized entry
Liên quan đến luật pháp và quy định.
|
— |
|
/ˈæntɪˌbɒdi/
|
danh từ |
kháng thể
Antibodies help the body fight infections.
Kháng thể giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
Chi tiếtAntibodies protect us from diseases.Kháng thể bảo vệ chúng ta khỏi bệnh tật.
Đồng nghĩaimmunoglobulindefense protein
Cụm hay dùngantibody responseneutralizing antibody
Liên quan đến hệ miễn dịch.
|
— |
|
/ˈkɒmpɪtənt/
|
tính từ |
có năng lực, thành thạo
She is a competent manager who leads her team well.
Cô ấy là một quản lý có năng lực, dẫn dắt đội ngũ của mình tốt.
Chi tiếtShe is a competent teacher.Cô ấy là một giáo viên có năng lực.
Đồng nghĩaskilledcapable
Cụm hay dùngcompetent authoritycompetent skills
Họ từcompetence (n)
Thường dùng để đánh giá năng lực.
|
— |
|
/məˈmɛntəm/
|
danh từ |
động lượng, sức đẩy
The project gained momentum after the new funding was secured.
Dự án đã có động lực sau khi nguồn tài trợ mới được đảm bảo.
Chi tiếtThe car gained momentum as it went downhill.Chiếc xe tăng tốc khi đi xuống dốc.
Đồng nghĩadriveimpetus
Cụm hay dùnggain momentumbuild momentummomentum shift
Họ từmomentous (adj)
Dùng để chỉ sức mạnh trong chuyển động.
|
— |
|
/fɪn/
|
n |
vây cá
Dolphins use fins to swim.
Cá heo dùng vây để bơi.
Chi tiếtThe fish swam gracefully with its fins.Cá bơi một cách duyên dáng với các vây của nó.
Đồng nghĩaflipperappendage
Cụm hay dùngdorsal finpectoral fin
Thường dùng trong sinh học và thủy sản.
|
— |
|
/ˈwaɪərɪŋ/
|
danh từ |
điện, hệ thống dây điện
The wiring in the house needs to be updated.
Hệ thống dây điện trong nhà cần được cập nhật.
Chi tiếtThe wiring in the house needs to be updated.Hệ thống dây điện trong nhà cần được nâng cấp.
Đồng nghĩacablingelectrical system
Cụm hay dùngfaulty wiringwiring diagram
Liên quan đến an toàn điện trong nhà.
|
— |
|
/ˈpæstər/
|
danh từ |
mục sư
The pastor delivered a powerful sermon on Sunday.
Mục sư đã thuyết giảng một bài giảng mạnh mẽ vào Chủ nhật.
Chi tiếtThe pastor gave a sermon on Sunday.Mục sư đã giảng một bài thuyết giáo vào Chủ nhật.
Đồng nghĩaministerclergyman
Cụm hay dùngchurch pastorsenior pastor
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
|
— |
|
/mʌd/
|
danh từ |
bùn
The children played in the mud after the rain.
Bọn trẻ chơi trong bùn sau cơn mưa.
Chi tiếtThe kids played in the mud after the rain.Bọn trẻ chơi trong bùn sau cơn mưa.
Đồng nghĩadirtclay
Cụm hay dùngmud piemud bath
Thường xuất hiện sau mưa.
|
— |
|
/ˈjuːni/
|
danh từ |
trường đại học
She is applying to several unis for her studies.
Cô ấy đang nộp đơn vào một số trường đại học cho việc học của mình.
Chi tiếtHe is studying at a local uni.Anh ấy đang học tại một trường đại học địa phương.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùnglocal unitop uni
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
|
— |
|
/ʃɑrk/
|
danh từ |
cá mập
The shark is a powerful predator in the ocean.
Cá mập là một kẻ săn mồi mạnh mẽ trong đại dương.
Chi tiếtSharks are dangerous.Cá mập nguy hiểm.
Đồng nghĩapredatorfish
Cụm hay dùngshark attackshark fin
Cá mập; cũng chỉ kẻ lừa đảo.
|
— |
|
/kənˈtrɪb.jʊ.tər/
|
danh từ |
người đóng góp
Each contributor played a vital role in the project.
Mỗi người đóng góp đều đóng vai trò quan trọng trong dự án.
Chi tiếtEach contributor added valuable ideas.Mỗi người đóng góp đã thêm ý tưởng quý giá.
Đồng nghĩadonorsupporter
Cụm hay dùngkey contributormajor contributor
Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.
|
— |
Đang tải...