Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

researcher

/rɪˈsɜːrtʃər/ B1

Nghĩa

nhà nghiên cứu danh từ

Định nghĩa · A person who studies a specific subject.

“The researcher published her findings in a journal.”Nhà nghiên cứu đã công bố phát hiện của mình trong một tạp chí.

“The researcher published a new study.”Nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chuyên môn trong IELTS.

Ghi chú · Nhà nghiên cứu; scholar thường trong lĩnh vực nhân văn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...