Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inquire

/ɪnˈkwaɪər/ B2

Nghĩa

hỏi, điều tra động từ

Định nghĩa · To ask for information or investigate something.

“I would like to inquire about the job opening.”Tôi muốn hỏi về vị trí công việc đang tuyển.

“I need to inquire about the job application.”Tôi cần hỏi về đơn xin việc.

Đồng nghĩa askquestion

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi hỏi thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi cần thông tin thêm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...