Kho từ › inquire

inquire

B2 động từ
hỏi, điều tra
UK /ɪnˈkwaɪər/ · US /ɪnˈkwaɪər/
To ask for information or investigate something.
I would like to inquire about the job opening.
→ Tôi muốn hỏi về vị trí công việc đang tuyển.
I need to inquire about the job application.→ Tôi cần hỏi về đơn xin việc.
Đồng nghĩa
askquestion
Collocations
inquire aboutinquire into
🎯 IELTS: Có thể dùng khi hỏi thông tin trong IELTS.
Dùng khi cần thông tin thêm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...