Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pipes

/paɪps/ B2

Nghĩa

ống dẫn danh từ

Định nghĩa · A tube used to convey liquids or gases.

“The pipes in the building need to be replaced.”Các ống dẫn trong tòa nhà cần được thay thế.

“The pipes carried water to the house.”Các ống dẫn nước đến ngôi nhà.

Đồng nghĩa tubesconduits
Cụm hay dùng water pipesgas pipes

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cơ sở hạ tầng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...