Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qualifying

/ˈkwɒl.ɪ.faɪ.ɪŋ/ B2

Nghĩa

đủ điều kiện động từ

Định nghĩa · To meet the necessary requirements or standards.

“She is qualifying for the championship next month.”Cô ấy đủ điều kiện tham gia giải vô địch vào tháng tới.

“She is qualifying for the scholarship program.”Cô ấy đang đủ điều kiện cho chương trình học bổng.

Đồng nghĩa eligiblefit

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về điều kiện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập và nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...