eligible
/i'liminəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4608
Nghĩa thường dùng
đủ điều kiện
tính từ
“You are eligible for the scholarship.”Bạn đủ điều kiện nhận học bổng.
Trái nghĩa
ineligibleunqualifieddisqualified
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eligible
/i'liminəbl/
tính từ
- đủ tư cách, thích hợp
- eligible for membership: đủ tư cách làm nột hội viên
- có thể chọn được
- an eligible youngman: một chàng thanh niên có thể lấy làm chồng được
Định nghĩa tiếng Anh
a. qualified for or allowed or worthy of being chosen