Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eligible

/i'liminəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4608

Nghĩa thường dùng

đủ điều kiện tính từ

“You are eligible for the scholarship.”Bạn đủ điều kiện nhận học bổng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eligible

/i'liminəbl/

tính từ

  • đủ tư cách, thích hợp
    • eligible for membership: đủ tư cách làm nột hội viên
  • có thể chọn được
    • an eligible youngman: một chàng thanh niên có thể lấy làm chồng được
Định nghĩa tiếng Anh

a. qualified for or allowed or worthy of being chosen

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...