Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

estimation

/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

sự ước lượng danh từ

Định nghĩa · A rough calculation or guess.

“In my estimation, the project will take six months.”Theo ước lượng của tôi, dự án sẽ mất sáu tháng.

“In my estimation, the project will take a year.”Theo ước lượng của tôi, dự án sẽ mất một năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng estimation để thể hiện sự đánh giá trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài toán và dự báo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...