Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fleece

/fliːs/ B2

Nghĩa

lông cừu danh từ

Định nghĩa · The soft wool covering of a sheep.

“The jacket is made of warm fleece material.”Chiếc áo khoác được làm từ chất liệu lông cừu ấm áp.

“The fleece keeps the sheep warm.”Lông cừu giữ ấm cho cừu.

Đồng nghĩa woolsheep's coat

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sản phẩm từ động vật.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành may mặc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...