Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pediatric

/ˌpiː.diˈæt.rɪk/ B2

Nghĩa

thuộc nhi khoa tính từ

Định nghĩa · Related to the medical care of children.

“She specializes in pediatric medicine.”Cô ấy chuyên về y học nhi khoa.

“She is a pediatric doctor specializing in children's health.”Cô ấy là bác sĩ nhi khoa chuyên về sức khỏe trẻ em.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trẻ em.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...