Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bald

/bɔld/ B2

Nghĩa

hói tính từ

Định nghĩa · Having little or no hair on the head.

“He is going bald at a young age.”Anh ấy đang bị hói ở tuổi trẻ.

“He became bald after many years of losing hair.”Anh ấy trở nên hói sau nhiều năm rụng tóc.

Đồng nghĩa hairlessshaved
Trái nghĩa hairy
Cụm hay dùng bald headbald spot

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả ngoại hình trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để miêu tả người hoặc động vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...