alot
/əˈlɒt/ B2
Nghĩa
nhiều
trạng từ
Định nghĩa · A large amount or many of something.
“He has a lot of experience in this field.”Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
“There are a lot of stars in the sky.”Có rất nhiều ngôi sao trên bầu trời.
Cụm hay dùng
a lot of peoplea lot of options
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện số lượng trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.