Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ate

/eɪt/ B2

Nghĩa

đã ăn động từ

Định nghĩa · The past tense of eat; to have consumed food.

“I ate breakfast early this morning.”Tôi đã ăn sáng sớm hôm nay.

“Yesterday, I ate a delicious meal.”Hôm qua, tôi đã ăn một bữa ăn ngon.

Đồng nghĩa consumeddevoured
Cụm hay dùng ate breakfastate lunch

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả thói quen ăn uống.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động ăn trong quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...