ate
/eɪt/ B2
Nghĩa
đã ăn
động từ
Định nghĩa · The past tense of eat; to have consumed food.
“I ate breakfast early this morning.”Tôi đã ăn sáng sớm hôm nay.
“Yesterday, I ate a delicious meal.”Hôm qua, tôi đã ăn một bữa ăn ngon.
Cụm hay dùng
ate breakfastate lunch
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả thói quen ăn uống.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động ăn trong quá khứ.