Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appropriations

/əˌproʊpriˈeɪʃənz/ B2

Nghĩa

phân bổ danh từ

Định nghĩa · Funds allocated for a specific purpose.

“The appropriations for education have increased this year.”Phân bổ cho giáo dục đã tăng lên trong năm nay.

“The appropriations for education were increased this year.”Các khoản phân bổ cho giáo dục đã tăng lên năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến ngân sách và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...