stationery
/ˈsteɪʃəˌnɛri/ B2
Nghĩa
văn phòng phẩm
danh từ
Định nghĩa · Items used for writing, like paper and pens.
“I need to buy some stationery for my office.”Tôi cần mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.
“She bought some stationery for her office.”Cô ấy đã mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.
Đồng nghĩa
office supplieswriting materials
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc văn phòng.
Ghi chú · Dùng để chỉ các vật dụng văn phòng.