Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stationery

/ˈsteɪʃəˌnɛri/ B2

Nghĩa

văn phòng phẩm danh từ

Định nghĩa · Items used for writing, like paper and pens.

“I need to buy some stationery for my office.”Tôi cần mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.

“She bought some stationery for her office.”Cô ấy đã mua một số văn phòng phẩm cho văn phòng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc văn phòng.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vật dụng văn phòng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...