antibody
/ˈæntɪˌbɒdi/ B2
Nghĩa
kháng thể
danh từ
Định nghĩa · A protein that helps fight infections.
“Antibodies help the body fight infections.”Kháng thể giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
“Antibodies protect us from diseases.”Kháng thể bảo vệ chúng ta khỏi bệnh tật.
Đồng nghĩa
immunoglobulindefense protein
Cụm hay dùng
antibody responseneutralizing antibody
Mẹo IELTS · Nói về 'antibody' khi thảo luận về sức khỏe.
Ghi chú · Liên quan đến hệ miễn dịch.