Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cove

/koʊv/ B2

Nghĩa

vịnh nhỏ danh từ

Định nghĩa · A small, sheltered bay or inlet.

“The cove is a perfect spot for swimming.”Vịnh nhỏ là một địa điểm lý tưởng để bơi lội.

“The boat anchored in the peaceful cove.”Chiếc thuyền đã neo đậu trong vịnh nhỏ yên tĩnh.

Đồng nghĩa bayinlet
Cụm hay dùng hidden coverocky cove

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong địa lý và du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...