| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdɛmənˌstreɪts/
|
động từ |
chứng minh, thể hiện
The study demonstrates the effectiveness of the new method.
Nghiên cứu chứng minh tính hiệu quả của phương pháp mới.
Chi tiếtThe teacher demonstrates how to solve the problem.Giáo viên chứng minh cách giải bài toán.
Đồng nghĩaexhibitillustrate
Cụm hay dùngdemonstrate skillsdemonstrate resultsdemonstrate understanding
Họ từdemonstration (n)
Thường dùng trong giáo dục hoặc thuyết trình.
|
— |
|
/ˈɡreɪt.fəl/
|
tính từ |
biết ơn
I am grateful for your help with the project.
Tôi rất biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn với dự án.
Chi tiếtI'm grateful for your help.Tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Đồng nghĩathankfulappreciative
Cụm hay dùngfeel gratefulgrateful forgrateful to
Họ từgratitude (n)gratefully (adv)
Trang trọng hơn 'thankful'.
|
— |
|
/ˈɛm.ə.rəld/
|
danh từ |
ngọc lục bảo
The emerald is a precious gemstone.
Ngọc lục bảo là một loại đá quý.
Chi tiếtShe wore an emerald necklace to the party.Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ ngọc lục bảo đến bữa tiệc.
Đồng nghĩagemstonejewel
Cụm hay dùngemerald ringemerald cutemerald green
Thường được ưa chuộng trong trang sức.
|
— |
|
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
|
trạng từ |
dần dần
The temperature gradually increased throughout the day.
Nhiệt độ dần dần tăng trong suốt cả ngày.
Chi tiếtThe temperature gradually increased throughout the day.Nhiệt độ dần dần tăng lên trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowlylittle by little
Cụm hay dùnggradually improvegradually increase
Thường dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
|
— |
|
/ˈlæf.ɪŋ/
|
động từ |
cười
They were laughing at the funny joke.
Họ đã cười trước câu chuyện hài hước.
Chi tiếtThey were laughing at the funny joke.Họ đang cười với câu chuyện hài hước.
Đồng nghĩagigglechuckle
Cụm hay dùnglaughing loudlylaughing together
Thể hiện cảm xúc vui vẻ trong giao tiếp.
|
— |
|
/klɪf/
|
danh từ |
vách đá
The view from the top of the cliff was breathtaking.
Cảnh từ đỉnh vách đá thật ngoạn mục.
Chi tiếtThe cliff offered a stunning view of the ocean.Vách đá mang lại một cái nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.
Đồng nghĩaprecipicebluff
Cụm hay dùngsteep cliffrocky cliff
Thường liên quan đến thiên nhiên.
|
— |
|
/dɪˈzaɪərəbəl/
|
tính từ |
mong muốn, đáng ao ước
A good education is a desirable goal.
Một nền giáo dục tốt là một mục tiêu đáng ao ước.
Chi tiếtA new car is a desirable item.Một chiếc xe mới là một món đồ mong muốn.
Đồng nghĩaattractiveappealing
Cụm hay dùnghighly desirabledesirable outcome
Dùng để chỉ điều gì đó hấp dẫn.
|
— |
|
/trækt/
|
danh từ |
mảnh đất, khu vực
The tract of land was perfect for building a house.
Mảnh đất này rất thích hợp để xây dựng một ngôi nhà.
Chi tiếtThe farmer bought a new tract of land.Người nông dân đã mua một mảnh đất mới.
Đồng nghĩaparcelplot
Cụm hay dùngtract of landlarge tract
Thường dùng trong nông nghiệp.
|
— |
|
/bæˈleɪ/
|
danh từ |
múa ba lê
She has been practicing ballet since she was five.
Cô ấy đã tập múa ba lê từ khi năm tuổi.
Chi tiếtShe loves watching ballet performances.Cô ấy thích xem các buổi biểu diễn múa ba lê.
Đồng nghĩadanceperformance
Cụm hay dùngballet classballet dancer
Thường liên quan đến nghệ thuật biểu diễn.
|
— |
|
/ˈdʒɜrnəlɪst/
|
danh từ |
nhà báo
The journalist wrote an article about climate change.
Nhà báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe journalist wrote an article.Nhà báo đã viết một bài báo.
Đồng nghĩareportercorrespondent
Cụm hay dùnginvestigative journalistjournalist for a newspaperfreelance journalist
Họ từjournalism (n)journalistic (adj)
Thường dùng cho báo in/online, không phải TV news anchor.
|
— |
|
/ˈbʌmpər/
|
danh từ |
cản xe
The bumper of the car was damaged in the accident.
Cản xe của chiếc ô tô bị hư hại trong vụ tai nạn.
Chi tiếtThe bumper was damaged in the accident.Cản xe bị hư hại trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩaguardprotector
Cụm hay dùngfront bumperrear bumper
Quan trọng cho an toàn giao thông.
|
— |
|
/ˈæftərwərdz/
|
trạng từ |
sau đó
We went to the cinema, and afterwards, we had dinner.
Chúng tôi đã đi xem phim, và sau đó, chúng tôi đã ăn tối.
Chi tiếtWe went for dinner afterwards.Chúng tôi đã đi ăn tối sau đó.
Đồng nghĩasubsequentlylater
Cụm hay dùngafterwards dinnerafterwards events
Dùng để chỉ thời gian.
|
— |
|
/ˈwɛbpeɪdʒ/
|
danh từ |
trang web
The webpage contains useful information about the topic.
Trang web chứa thông tin hữu ích về chủ đề.
Chi tiếtI found a useful webpage for my research.Tôi đã tìm thấy một trang web hữu ích cho nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩasitepage
Cụm hay dùnghomepagelanding webpage
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈɡɑrlɪk/
|
danh từ |
tỏi
Garlic is known for its health benefits.
Tỏi nổi tiếng với những lợi ích cho sức khỏe.
Chi tiếtI add garlic to my pasta for flavor.Tôi thêm tỏi vào mì để tăng hương vị.
Đồng nghĩaclove
Cụm hay dùnggarlic breadgarlic saucefresh garlic
Rất phổ biến trong ẩm thực.
|
— |
|
/ˈhɑstəlz/
|
danh từ |
ký túc xá
Many travelers prefer to stay in hostels for budget reasons.
Nhiều du khách thích ở trong ký túc xá vì lý do ngân sách.
Chi tiếtMany backpackers stay in hostels while traveling.Nhiều người đi phượt ở lại ký túc xá khi du lịch.
Đồng nghĩalodgingsguesthouses
Cụm hay dùngyouth hostelsbudget hostels
Thường dùng cho du lịch giá rẻ.
|
— |
|
/ʃaɪn/
|
động từ |
tỏa sáng
The sun will shine brightly tomorrow.
Mặt trời sẽ tỏa sáng rực rỡ vào ngày mai.
Chi tiếtThe sun shines every day.Mặt trời tỏa sáng mỗi ngày.
Đồng nghĩaglowgleam
Cụm hay dùngshine brightlyshine a light
Họ từshiny (adj)shone (v past)
Phát ra ánh sáng hoặc bóng
|
— |
|
/ˈsɛnɪɡɔl/
|
danh từ |
quốc gia
Senegal is known for its rich culture and history.
Senegal nổi tiếng với văn hóa và lịch sử phong phú.
Chi tiếtSenegal is famous for its music and art.Senegal nổi tiếng với âm nhạc và nghệ thuật.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngSenegalese cultureSenegalese cuisineSenegalese music
Thường được nhắc đến trong các bài viết về địa lý.
|
— |
|
/ɪkˈsploʊʒən/
|
danh từ |
sự nổ
The explosion was heard miles away.
Âm thanh của vụ nổ được nghe thấy cách xa nhiều dặm.
Chi tiếtThe explosion shattered the windows.Sự nổ đã làm vỡ các cửa sổ.
Đồng nghĩablastdetonation
Cụm hay dùngnuclear explosionexplosion site
Thường liên quan đến sự phá hủy.
|
— |
|
/bænd/
|
động từ |
cấm
The use of plastic bags has been banned in many countries.
Việc sử dụng túi nhựa đã bị cấm ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtThe government banned smoking in public places.Chính phủ cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩaforbidprohibit
Cụm hay dùngbanned substancebanned activity
Thường liên quan đến luật pháp.
|
— |
|
/brifs/
|
danh từ |
quần lót
He bought new briefs for the trip.
Anh ấy đã mua quần lót mới cho chuyến đi.
Chi tiếtHe bought new briefs for the trip.Anh ấy đã mua quần lót mới cho chuyến đi.
Đồng nghĩaunderwearpanties
Cụm hay dùngboxer briefsbriefs style
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/koʊv/
|
danh từ |
vịnh nhỏ
The cove is a perfect spot for swimming.
Vịnh nhỏ là một địa điểm lý tưởng để bơi lội.
Chi tiếtThe boat anchored in the peaceful cove.Chiếc thuyền đã neo đậu trong vịnh nhỏ yên tĩnh.
Đồng nghĩabayinlet
Cụm hay dùnghidden coverocky cove
Thường dùng trong địa lý và du lịch.
|
— |
|
/mʌmˈbaɪ/
|
danh từ |
thành phố
Mumbai is one of the largest cities in India.
Mumbai là một trong những thành phố lớn nhất ở Ấn Độ.
Chi tiếtMumbai is famous for Bollywood and its vibrant life.Mumbai nổi tiếng với Bollywood và cuộc sống sôi động.
Cụm hay dùngMumbai cityvisit Mumbai
Tên thành phố có thể dùng trong bài viết.
|
— |
|
/ˈoʊzoʊn/
|
danh từ |
ozon
The ozone layer protects us from harmful UV rays.
Tầng ozon bảo vệ chúng ta khỏi các tia UV có hại.
Chi tiếtOzone helps to filter harmful UV rays.Ozon giúp lọc các tia UV có hại.
Đồng nghĩaO3atmospheric gas
Cụm hay dùngozone layerozone depletionozone hole
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˈkɑːsə/
|
danh từ |
nhà
Casa is a Spanish word for house.
Casa là một từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là nhà.
Chi tiếtThey built a new casa in the countryside.Họ đã xây một ngôi casa mới ở nông thôn.
Đồng nghĩahomedwelling
Cụm hay dùngfamily casaholiday casa
Thường dùng để chỉ nhà ở.
|
— |
|
/ˈtærɪf/
|
danh từ |
thuế xuất nhập khẩu
The government imposed a new tariff on imported goods.
Chính phủ đã áp đặt một mức thuế mới lên hàng hóa nhập khẩu.
Chi tiếtThe government raised the tariff on imported cars.Chính phủ đã tăng thuế đối với ô tô nhập khẩu.
Đồng nghĩadutytax
Cụm hay dùngimport tariffexport tarifftariff rates
Liên quan đến thương mại quốc tế.
|
— |
|
/ɛnˈvɪdiə/
|
danh từ |
công ty công nghệ
Nvidia is known for its graphics processing units.
Nvidia nổi tiếng với các đơn vị xử lý đồ họa.
Chi tiếtNvidia produces high-performance graphics cards.Nvidia sản xuất các card đồ họa hiệu suất cao.
Đồng nghĩatech companyhardware manufacturer
Cụm hay dùngNvidia graphicsNvidia technology
Thường liên quan đến công nghệ máy tính.
|
— |
|
/əˈpoʊnənt/
|
danh từ |
đối thủ
She faced a tough opponent in the final match.
Cô ấy đã đối mặt với một đối thủ khó khăn trong trận chung kết.
Chi tiếtMy opponent in the match was very skilled.Đối thủ của tôi trong trận đấu rất tài năng.
Đồng nghĩarivalcompetitor
Cụm hay dùngstrong opponentdefeat an opponent
Thường dùng trong thể thao và cuộc thi.
|
— |
|
/ˈpɑːstə/
|
danh từ |
mì ống
I love eating pasta with tomato sauce.
Tôi thích ăn mì ống với sốt cà chua.
Chi tiếtShe cooked pasta for dinner last night.Cô ấy đã nấu mì ống cho bữa tối tối qua.
Đồng nghĩanoodlemacaroni
Cụm hay dùngspaghetti pastapasta saucepasta dish
Thường dùng trong ẩm thực Ý.
|
— |
|
/ˈsɪmplɪfaɪd/
|
tính từ |
đơn giản hóa
The instructions were simplified for better understanding.
Hướng dẫn đã được đơn giản hóa để dễ hiểu hơn.
Chi tiếtThe instructions were simplified for better understanding.Hướng dẫn đã được đơn giản hóa để dễ hiểu hơn.
Đồng nghĩaeasierclearer
Cụm hay dùngsimplified versionsimplified process
Họ từsimplify (v)
Dùng để chỉ sự giảm bớt phức tạp.
|
— |
|
/ˈsɪərəm/
|
danh từ |
huyết thanh
The doctor administered a serum to treat the infection.
Bác sĩ đã tiêm huyết thanh để điều trị nhiễm trùng.
Chi tiếtThe doctor gave her a serum for the infection.Bác sĩ đã cho cô ấy huyết thanh để điều trị nhiễm trùng.
Đồng nghĩasolutiontreatment
Cụm hay dùngantibody serumserum therapy
Dùng trong y học và điều trị.
|
— |
|
/ræpt/
|
động từ |
quấn lại
The gift was beautifully wrapped in colorful paper.
Món quà được quấn lại một cách đẹp mắt bằng giấy màu.
Chi tiếtThe gift was wrapped in colorful paper.Món quà đã được quấn lại bằng giấy màu sắc.
Đồng nghĩaenvelopedcovered
Cụm hay dùngwrapped giftwrapped package
Thường dùng khi nói về quà tặng.
|
— |
|
/swɪft/
|
tính từ |
nhanh chóng
She made a swift decision to accept the offer.
Cô ấy đã đưa ra quyết định nhanh chóng để chấp nhận lời đề nghị.
Chi tiếtThe swift river flowed smoothly.Dòng sông nhanh chóng chảy trôi.
Đồng nghĩafastquick
Cụm hay dùngswift actionswift response
Dùng để mô tả tốc độ.
|
— |
|
/ˈmʌðərbɔːrd/
|
danh từ |
bo mạch chủ
The motherboard connects all the components of the computer.
Bo mạch chủ kết nối tất cả các linh kiện của máy tính.
Chi tiếtThe motherboard connects all computer components.Bo mạch chủ kết nối tất cả các linh kiện máy tính.
Đồng nghĩamainboardcircuit board
Cụm hay dùngmotherboard designmotherboard features
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈrʌnˌtaɪm/
|
danh từ |
thời gian chạy
The software has a runtime of approximately two hours.
Phần mềm có thời gian chạy khoảng hai giờ.
Chi tiếtThe software has a short runtime.Phần mềm có thời gian chạy ngắn.
Đồng nghĩaexecution time
Cụm hay dùngruntime errorruntime environmentruntime performance
Quan trọng trong lập trình máy tính.
|
— |
|
/ˈɪnˌbɑːks/
|
danh từ |
hộp thư đến
I received an important email in my inbox.
Tôi đã nhận được một email quan trọng trong hộp thư đến.
Chi tiếtI check my inbox every morning for new messages.Tôi kiểm tra hộp thư đến mỗi sáng để xem tin nhắn mới.
Đồng nghĩaemail boxmailbox
Cụm hay dùnginbox zeroinbox management
Thường dùng trong giao tiếp trực tuyến.
|
— |
|
/ˈfoʊkəl/
|
tính từ |
trọng tâm
The focal point of the discussion was the new policy.
Điểm trọng tâm của cuộc thảo luận là chính sách mới.
Chi tiếtThe focal point of the discussion was climate change.Trọng tâm của cuộc thảo luận là biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩacentralmain
Cụm hay dùngfocal pointfocal area
Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng.
|
— |
|
/ˌbɪbliəˈɡræfɪk/
|
tính từ |
thuộc thư mục
The bibliographic details are essential for academic writing.
Các chi tiết thư mục là rất quan trọng cho việc viết học thuật.
Chi tiếtThe bibliographic information was included in the report.Thông tin thư mục đã được đưa vào báo cáo.
Đồng nghĩareferentialsource-related
Cụm hay dùngbibliographic citationbibliographic recordbibliographic reference
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
|
— |
|
/ˈiːdən/
|
danh từ |
vườn địa đàng
The story describes a paradise similar to Eden.
Câu chuyện mô tả một thiên đường giống như Vườn Địa Đàng.
Chi tiếtThey imagined living in an eden of peace.Họ tưởng tượng sống trong một vườn địa đàng hòa bình.
Đồng nghĩaparadiseutopia
Cụm hay dùnggarden of edeneden-like
Thường dùng trong văn học và tôn giáo.
|
— |
|
/ˈdɪstənt/
|
tính từ |
xa xôi
She has distant relatives living in another country.
Cô ấy có những người họ hàng xa sống ở một quốc gia khác.
Chi tiếtThe mountains look distant from here.Những ngọn núi trông xa xôi từ đây.
Đồng nghĩaremotefar-off
Cụm hay dùngdistant futuredistant land
Có thể dùng để chỉ thời gian hoặc không gian.
|
— |
|
/ɪŋkəl/
|
giới từ |
bao gồm
The price incl. taxes and fees.
Giá đã bao gồm thuế và phí.
Chi tiếtThe price incl tax is higher.Giá bao gồm thuế cao hơn.
Đồng nghĩaincludingcomprising
Cụm hay dùngincl taxincl shipping
Thường dùng trong báo giá.
|
— |
|
/ʃæmˈpeɪn/
|
danh từ |
rượu sâm panh
They celebrated the occasion with a bottle of champagne.
Họ đã ăn mừng dịp này bằng một chai rượu sâm panh.
Chi tiếtThey popped open a bottle of champagne.Họ mở một chai sâm panh.
Đồng nghĩasparkling winebubbly
Cụm hay dùngglass of champagnechampagne toast
Rượu sâm panh, thường dùng trong lễ mừng.
|
— |
|
/ˈɑːlə/
|
giới từ |
theo kiểu
The dish was served ala carte.
Món ăn được phục vụ theo kiểu gọi món.
Chi tiếtHe acted ala a true gentleman.Anh ấy hành động theo kiểu một quý ông thực thụ.
Đồng nghĩain the style oflike
Cụm hay dùngala modeala carte
Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
|
— |
|
/ˈdɛsɪməl/
|
tính từ |
thập phân
The decimal system is widely used in mathematics.
Hệ thập phân được sử dụng rộng rãi trong toán học.
Chi tiếtThe number 3.14 is a decimal.Số 3.14 là số thập phân.
Đồng nghĩafractionalbase-ten
Cụm hay dùngdecimal pointdecimal system
Họ từdecimal (n)decimalize (v)
Hệ thập phân, dùng dấu chấm thập phân.
|
— |
|
/ˌdiːviˈeɪʃən/
|
danh từ |
sự lệch lạc
There was a significant deviation from the original plan.
Có một sự lệch lạc đáng kể so với kế hoạch ban đầu.
Chi tiếtThere was a deviation from the original plan.Có sự lệch lạc so với kế hoạch ban đầu.
Đồng nghĩadivergencevariation
Cụm hay dùngdeviation from normsdeviation in results
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/ˌsuːpərɪnˈtɛndənt/
|
danh từ |
người giám sát
The superintendent oversees the entire school district.
Người giám sát quản lý toàn bộ khu học chánh.
Chi tiếtThe superintendent oversees the school district.Người giám sát quản lý khu vực trường học.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngschool superintendentbuilding superintendent
Thường dùng trong giáo dục và xây dựng.
|
— |
|
/proʊˈpeɪʃə/
|
danh từ |
thuốc trị rụng tóc
Propecia is commonly prescribed for hair loss.
Propecia thường được kê đơn để điều trị rụng tóc.
Chi tiếtHe started taking Propecia to prevent baldness.Anh ấy bắt đầu dùng Propecia để ngăn ngừa hói đầu.
Đồng nghĩahair loss treatmentmedication
Cụm hay dùngPropecia treatmentPropecia side effectsPropecia prescription
Liên quan đến sức khỏe và làm đẹp.
|
— |
|
/dɪp/
|
động từ |
nhúng
She likes to dip her fries in ketchup.
Cô ấy thích nhúng khoai tây chiên vào sốt cà chua.
Chi tiếtShe decided to dip the brush in paint.Cô ấy quyết định nhúng cọ vào sơn.
Đồng nghĩaimmersesubmerge
Cụm hay dùngdip intodip down
Dùng để chỉ hành động nhúng vào chất lỏng.
|
— |
|
/ˌɛnˌbiːˈsiː/
|
danh từ |
kênh truyền hình
NBC is one of the major television networks in the USA.
NBC là một trong những mạng truyền hình lớn ở Mỹ.
Chi tiếtNBC broadcasts many popular shows.NBC phát sóng nhiều chương trình nổi tiếng.
Đồng nghĩanetworkstation
Cụm hay dùngNBC newsNBC channel
Kênh truyền hình nổi tiếng ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈsæmbə/
|
danh từ |
điệu nhảy samba
Samba is a lively dance originating from Brazil.
Samba là một điệu nhảy sôi động có nguồn gốc từ Brazil.
Chi tiếtThey danced the samba at the festival.Họ đã nhảy điệu samba tại lễ hội.
Đồng nghĩadancerhythm
Cụm hay dùngsamba dancesamba music
Một phần của văn hóa Brazil.
|
— |
|
/ˈhɒstəl/
|
danh từ |
nhà trọ
We stayed in a hostel during our trip.
Chúng tôi đã ở trong một nhà trọ trong chuyến đi.
Chi tiếtWe booked a room in a hostel.Chúng tôi đã đặt một phòng trong nhà trọ.
Đồng nghĩaguesthouselodge
Cụm hay dùngyouth hostelbudget hostel
Thường dành cho khách du lịch.
|
— |
|
/ˈhaʊsˌwaɪvz/
|
danh từ |
nội trợ
Many housewives manage their households efficiently.
Nhiều bà nội trợ quản lý gia đình một cách hiệu quả.
Chi tiếtHousewives often balance work and family.Các bà nội trợ thường cân bằng công việc và gia đình.
Đồng nghĩahomemakerstay-at-home mom
Cụm hay dùngbusy housewiveshousewives' duties
Liên quan đến vai trò gia đình.
|
— |
|
/ɪmˈplɔɪ/
|
động từ |
thuê mướn
The company plans to employ more staff next year.
Công ty dự định thuê thêm nhân viên vào năm tới.
Chi tiếtThey employ many workers at the factory.Họ thuê mướn nhiều công nhân tại nhà máy.
Đồng nghĩahirerecruit
Cụm hay dùngemploy staffemploy resources
Thường dùng trong bối cảnh tuyển dụng.
|
— |
|
/mɒŋˈɡoʊliə/
|
danh từ |
một quốc gia
Mongolia is known for its vast steppes and nomadic culture.
Mông Cổ nổi tiếng với những đồng cỏ rộng lớn và văn hóa du mục.
Chi tiếtMongolia is known for its vast steppes.Mông Cổ nổi tiếng với những đồng cỏ rộng lớn.
Đồng nghĩaMongol
Cụm hay dùngMongolia's cultureMongolia's geography
Nên biết về địa lý và văn hóa.
|
— |
|
/ˈpɛŋɡwɪn/
|
danh từ |
chim cánh cụt
The penguin is a flightless bird that lives in the Southern Hemisphere.
Chim cánh cụt là một loài chim không biết bay sống ở bán cầu Nam.
Chi tiếtThe penguin waddled across the ice.Chim cánh cụt đi bộ lạch bạch trên băng.
Đồng nghĩabirdavian
Cụm hay dùngEmperor penguinpenguin colony
Thường sống ở vùng lạnh giá.
|
— |
|
/ˈmædʒɪkəl/
|
tính từ |
huyền diệu
The magical forest was filled with enchanting creatures.
Khu rừng huyền diệu đầy những sinh vật mê hoặc.
Chi tiếtThe magical forest was full of strange creatures.Khu rừng huyền diệu đầy những sinh vật kỳ lạ.
Đồng nghĩaenchantingmystical
Cụm hay dùngmagical experiencemagical moment
Thường dùng để miêu tả điều kỳ diệu.
|
— |
|
/ɪnˈspɛkʃənz/
|
danh từ |
kiểm tra
Regular inspections are necessary to ensure safety standards.
Các cuộc kiểm tra định kỳ là cần thiết để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
Chi tiếtThe inspections revealed several safety issues.Các cuộc kiểm tra đã phát hiện ra nhiều vấn đề an toàn.
Đồng nghĩaexaminationreview
Cụm hay dùngsafety inspectionsregular inspections
Thường dùng trong lĩnh vực an toàn và chất lượng.
|
— |
|
/ˌɪrɪˈɡeɪʃən/
|
danh từ |
thủy lợi
Irrigation systems are vital for agriculture in arid regions.
Hệ thống thủy lợi rất quan trọng cho nông nghiệp ở những vùng khô hạn.
Chi tiếtIrrigation helps crops grow in dry areas.Thủy lợi giúp cây trồng phát triển ở vùng khô hạn.
Đồng nghĩawateringflooding
Cụm hay dùngirrigation systemdrip irrigation
Quan trọng cho nông nghiệp.
|
— |
|
/ˈmɪrəkəl/
|
danh từ |
phép màu
The recovery of the patient was considered a miracle.
Sự hồi phục của bệnh nhân được coi là một phép màu.
Chi tiếtIt was a miracle that he survived the accident.Thật là một phép màu khi anh ấy sống sót sau vụ tai nạn.
Đồng nghĩawonderphenomenon
Cụm hay dùngmiracle curemiracle worker
Thường dùng để diễn tả điều kỳ diệu.
|
— |
|
/ˈmæn.ju.ə.li/
|
trạng từ |
bằng tay
The data was entered manually into the system.
Dữ liệu được nhập bằng tay vào hệ thống.
Chi tiếtThe work was done manually.Công việc được thực hiện bằng tay.
Đồng nghĩaby handphysically
Cụm hay dùngmanually operatedmanually adjusted
Dùng khi nói về phương pháp làm việc.
|
— |
|
/ˈriːprɪnt/
|
động từ |
in lại
The publisher decided to reprint the popular book.
Nhà xuất bản quyết định in lại cuốn sách nổi tiếng.
Chi tiếtThe publisher decided to reprint the book.Nhà xuất bản đã quyết định in lại cuốn sách.
Đồng nghĩarepublishreissue
Cụm hay dùngreprint editionreprint request
Dùng trong ngành xuất bản.
|
— |
|
/haɪˈdrɔːlɪk/
|
tính từ |
thủy lực
Hydraulic systems are used in various engineering applications.
Hệ thống thủy lực được sử dụng trong nhiều ứng dụng kỹ thuật.
Chi tiếtThe hydraulic system powered the heavy machinery.Hệ thống thủy lực đã cung cấp năng lượng cho máy móc nặng.
Đồng nghĩafluid-poweredliquid-driven
Cụm hay dùnghydraulic pressurehydraulic systemhydraulic pump
Thường dùng trong kỹ thuật và công nghiệp.
|
— |
|
/ˈsɛntərd/
|
tính từ |
tập trung
The discussion was centered around climate change.
Cuộc thảo luận tập trung vào biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe meeting was centered around new ideas.Cuộc họp tập trung vào những ý tưởng mới.
Đồng nghĩafocusedconcentrated
Cụm hay dùngcentered approachcentered discussion
Dùng để chỉ sự chú ý vào một vấn đề.
|
— |
|
/flɛks/
|
động từ |
uốn cong
You need to flex your muscles before exercising.
Bạn cần uốn cong cơ bắp trước khi tập thể dục.
Chi tiếtHe can flex his muscles easily.Anh ấy có thể uốn cong cơ bắp một cách dễ dàng.
Đồng nghĩabendstretch
Cụm hay dùngflex musclesflexibility exercises
Dùng để chỉ sự uốn cong hoặc co giãn.
|
— |
|
/ˈjɪrli/
|
tính từ |
hàng năm
The company holds a yearly meeting to discuss progress.
Công ty tổ chức một cuộc họp hàng năm để thảo luận về tiến độ.
Chi tiếtWe have a yearly celebration in December.Chúng tôi có một lễ kỷ niệm hàng năm vào tháng Mười Hai.
Đồng nghĩaannualyearly
Cụm hay dùngyearly reportyearly budget
Dùng để chỉ sự kiện hàng năm.
|
— |
|
/ˌpɛnɪˈtreɪʃən/
|
danh từ |
sự thâm nhập
Market penetration is crucial for business growth.
Sự thâm nhập thị trường rất quan trọng cho sự phát triển kinh doanh.
Chi tiếtThe penetration of the market was successful.Sự thâm nhập vào thị trường đã thành công.
Đồng nghĩainfiltrationentry
Cụm hay dùngmarket penetrationpenetration testing
Thường dùng trong kinh doanh và an ninh.
|
— |
|
/wuːnd/
|
danh từ |
vết thương
He received a wound during the battle.
Anh ấy bị thương trong trận chiến.
Chi tiếtHe had a wound on his arm.Anh ấy có một vết thương trên cánh tay.
Đồng nghĩainjurycut
Cụm hay dùngopen wounddeep wound
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
|
— |
|
/bɛl/
|
danh từ |
cô gái đẹp
She was the belle of the ball, admired by everyone.
Cô ấy là cô gái đẹp nhất buổi khiêu vũ, được mọi người ngưỡng mộ.
Chi tiếtThe belle of the ball was stunning.Cô gái đẹp nhất buổi tiệc thật lộng lẫy.
Đồng nghĩabeautycharm
Cụm hay dùngbelle of the ballbelle époque
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/kənˈvɪkʃən/
|
danh từ |
niềm tin
Her conviction in her beliefs inspired others.
Niềm tin của cô vào những niềm tin của mình đã truyền cảm hứng cho người khác.
Chi tiếtShe has a conviction that education is important.Cô ấy có niềm tin rằng giáo dục là quan trọng.
Đồng nghĩabelieffaith
Cụm hay dùngstrong convictionpersonal convictionmoral conviction
Họ từconvict (v)
Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.
|
— |
|
/hæʃ/
|
danh từ |
băm nhỏ
The hash of the data ensures its integrity.
Việc băm nhỏ dữ liệu đảm bảo tính toàn vẹn của nó.
Chi tiếtHe likes to hash his vegetables for the soup.Anh ấy thích băm nhỏ rau củ cho súp.
Đồng nghĩachopmince
Cụm hay dùnghash outhash functionhash table
Thường dùng trong nấu ăn và công nghệ thông tin.
|
— |
|
/əˈmɪʃənz/
|
danh từ |
sự bỏ sót
The report contained several omissions that needed to be addressed.
Báo cáo chứa một số sự bỏ sót cần được giải quyết.
Chi tiếtThe report had several omissions that needed correction.Báo cáo có nhiều sự bỏ sót cần sửa chữa.
Đồng nghĩaexclusionsoversights
Cụm hay dùngsignificant omissionsomissions in the report
Thường dùng trong viết và báo cáo.
|
— |
|
/ˈraɪtɪŋz/
|
danh từ |
tác phẩm viết
His writings on philosophy are highly regarded.
Các tác phẩm viết của ông về triết học được đánh giá cao.
Chi tiếtHer writings reflect her thoughts on society.Các tác phẩm viết của cô ấy phản ánh suy nghĩ của cô về xã hội.
Đồng nghĩaliterary workspublications
Cụm hay dùngpublished writingscreative writingsacademic writings
Thường dùng để chỉ các tác phẩm văn học.
|
— |
|
/ˈhæmbɜːrɡ/
|
danh từ |
thành phố
Hamburg is one of Germany's major ports.
Hamburg là một trong những cảng lớn của Đức.
Chi tiếtHamburg is famous for its port and music scene.Hamburg nổi tiếng với cảng và nền âm nhạc của nó.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngHamburg harborHamburg culture
Thành phố lớn và phát triển ở Đức.
|
— |
|
/ˈleɪzi/
|
tính từ |
lười biếng
He felt lazy after a long day at work.
Anh ấy cảm thấy lười biếng sau một ngày dài làm việc.
Chi tiếtHe is too lazy to exercise.Anh ấy quá lười để tập thể dục.
Đồng nghĩaidleslothful
Cụm hay dùnglazy daylazy person
Họ từlaziness (n)lazily (adv)
Lười biếng, không muốn làm việc.
|
— |
|
/ˈɛm piː dʒiː/
|
viết tắt |
viết tắt
MPG refers to 'miles per gallon' in fuel efficiency.
MPG đề cập đến 'dặm trên gallon' trong hiệu suất nhiên liệu.
Chi tiếtThe car's mpg is very efficient.Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe là rất hiệu quả.
Đồng nghĩafuel efficiency
Cụm hay dùnghigh mpglow mpg
Dùng trong ngữ cảnh ô tô.
|
— |
|
/rɪˈtriːvəl/
|
danh từ |
sự lấy lại
Data retrieval is essential for effective information management.
Việc lấy lại dữ liệu là cần thiết cho quản lý thông tin hiệu quả.
Chi tiếtData retrieval is crucial for analysis.Việc lấy lại dữ liệu là rất quan trọng cho phân tích.
Đồng nghĩarecoveryretrieving
Cụm hay dùngdata retrievalinformation retrieval
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈkwɒlɪtiz/
|
danh từ |
đặc điểm
The qualities of a good leader include integrity and vision.
Các đặc điểm của một nhà lãnh đạo tốt bao gồm tính chính trực và tầm nhìn.
Chi tiếtHer qualities make her a great leader.Những đặc điểm của cô ấy khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
Đồng nghĩatraitsattributes
Cụm hay dùngpositive qualitiespersonal qualitiesessential qualities
Họ từqualify (v)qualitative (adj)
Dùng để mô tả người hoặc vật.
|
— |
Đang tải...