Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nvidia

/ɛnˈvɪdiə/ B2

Nghĩa

công ty công nghệ danh từ

Định nghĩa · A technology company known for graphics processing units.

“Nvidia is known for its graphics processing units.”Nvidia nổi tiếng với các đơn vị xử lý đồ họa.

“Nvidia produces high-performance graphics cards.”Nvidia sản xuất các card đồ họa hiệu suất cao.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến công nghệ máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...