Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bibliographic

/ˌbɪbliəˈɡræfɪk/ B2

Nghĩa

thuộc thư mục tính từ

Định nghĩa · Related to a list of books or sources.

“The bibliographic details are essential for academic writing.”Các chi tiết thư mục là rất quan trọng cho việc viết học thuật.

“The bibliographic information was included in the report.”Thông tin thư mục đã được đưa vào báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết luận văn nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...