Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eden

/ˈiːdən/ B2

Nghĩa

vườn địa đàng danh từ

Định nghĩa · a paradise or perfect place

“The story describes a paradise similar to Eden.”Câu chuyện mô tả một thiên đường giống như Vườn Địa Đàng.

“They imagined living in an eden of peace.”Họ tưởng tượng sống trong một vườn địa đàng hòa bình.

Đồng nghĩa paradiseutopia
Cụm hay dùng garden of edeneden-like

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả nơi lý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học và tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...