Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cas

/kæs/ B2

Nghĩa

hệ thống danh từ

Định nghĩa · a system for managing data or information

“The CAS system is widely used in education.”Hệ thống CAS được sử dụng rộng rãi trong giáo dục.

“The CAS helps organize student records efficiently.”Hệ thống CAS giúp tổ chức hồ sơ sinh viên một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa systemframework
Cụm hay dùng CAS systemdata CAS

Mẹo IELTS · Mô tả hệ thống trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...