cas
/kæs/ B2
Nghĩa
hệ thống
danh từ
Định nghĩa · a system for managing data or information
“The CAS system is widely used in education.”Hệ thống CAS được sử dụng rộng rãi trong giáo dục.
“The CAS helps organize student records efficiently.”Hệ thống CAS giúp tổ chức hồ sơ sinh viên một cách hiệu quả.
Cụm hay dùng
CAS systemdata CAS
Mẹo IELTS · Mô tả hệ thống trong bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.