lined
/laɪnd/ B2
Nghĩa
có đường viền
tính từ
Định nghĩa · Having a border or edge.
“The lined paper is perfect for writing.”Giấy có đường viền rất thích hợp cho việc viết.
“The lined paper is perfect for notes.”Giấy có đường viền rất thích hợp cho ghi chú.
Cụm hay dùng
lined paperlined notebook
Mẹo IELTS · Mô tả lined paper để thể hiện sự tổ chức trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Thường dùng trong văn phòng phẩm.