Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lined

/laɪnd/ B2

Nghĩa

có đường viền tính từ

Định nghĩa · Having a border or edge.

“The lined paper is perfect for writing.”Giấy có đường viền rất thích hợp cho việc viết.

“The lined paper is perfect for notes.”Giấy có đường viền rất thích hợp cho ghi chú.

Đồng nghĩa stripedbordered

Mẹo IELTS · Mô tả lined paper để thể hiện sự tổ chức trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong văn phòng phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...