Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

petite

/pəˈtiːt/ B2

Nghĩa

nhỏ nhắn tính từ

Định nghĩa · Small and slender in size or build.

“She is petite but very strong.”Cô ấy nhỏ nhắn nhưng rất mạnh mẽ.

“She wore a petite dress that suited her perfectly.”Cô ấy mặc một chiếc đầm nhỏ nhắn rất vừa vặn.

Đồng nghĩa smallslender
Trái nghĩa largebig
Cụm hay dùng petite figurepetite size

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả ngoại hình trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả phụ nữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...