Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terrain

/təˈreɪn/ B2

Nghĩa

địa hình danh từ

Định nghĩa · The physical features of a land area.

“The terrain was difficult to navigate.”Địa hình rất khó để điều hướng.

“The terrain was rocky and difficult to navigate.”Địa hình thì đá và khó đi lại.

Đồng nghĩa landscapetopography

Mẹo IELTS · Mô tả địa hình có thể làm bài viết của bạn phong phú hơn.

Ghi chú · Thường dùng trong địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...