EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dui
dui
B2
danh từ
tội lái xe say rượu
UK /diː juː aɪ/
·
US /diː juː aɪ/
Driving a vehicle while drunk or under the influence of alcohol.
He was arrested for DUI last night.
→ Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.
He was arrested for DUI after failing a breathalyzer test.
→ Anh ấy bị bắt vì tội lái xe say rượu sau khi không vượt qua bài kiểm tra hơi thở.
Đồng nghĩa
drunk driving
driving under influence
Collocations
DUI charge
DUI laws
DUI penalties
Họ từ
drive (v)
driver (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về an toàn giao thông.
Cần tránh lái xe khi uống rượu.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 31
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...