Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dui

/diː juː aɪ/ B2

Nghĩa

tội lái xe say rượu danh từ

Định nghĩa · Driving a vehicle while drunk or under the influence of alcohol.

“He was arrested for DUI last night.”Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.

“He was arrested for DUI after failing a breathalyzer test.”Anh ấy bị bắt vì tội lái xe say rượu sau khi không vượt qua bài kiểm tra hơi thở.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn giao thông.

Ghi chú · Cần tránh lái xe khi uống rượu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...