Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pens

/pɛnz/ B2

Nghĩa

bút danh từ

Định nghĩa · writing tools used for ink

“I bought some new pens for school.”Tôi đã mua một số bút mới cho trường.

“She bought new pens for school.”Cô ấy đã mua bút mới cho trường học.

Cấu tạoTừ 'pen' cộng với đuôi '-s'.

Mẹo IELTS · Mô tả đồ dùng học tập trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...