Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strips

/strɪps/ B2

Nghĩa

dải danh từ

Định nghĩa · A long, narrow piece of material.

“He cut the paper into strips.”Anh ấy đã cắt giấy thành dải.

“He wore a strip of cloth around his waist.”Anh ấy quấn một dải vải quanh eo.

Đồng nghĩa bandribbon
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả đồ vật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ vật liệu dài và hẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...