band
/bænd/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1277
Nghĩa thường dùng
ban nhạc
danh từ
“The band toured worldwide.”Ban nhạc lưu diễn khắp thế giới.
Biến thể từ
bands số nhiều
bands ngôi 3 số ít
banded quá khứ phân từ
banding hiện tại phân từ
banded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
band
/bænd/
danh từ
- dải, băng, đai, nẹp
- dải đóng gáy sách
- (số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...)
- (vật lý) dải băng
- frequency band: dải tần số
- short-waved band: rađiô băng sóng ngắn
ngoại động từ
- buộc dải, buộc băng, đóng đai
- làm nẹp
- kẻ, vạch, gạch
danh từ
- đoàn, toán, lũ, bọn, bầy
- dàn nhạc, ban nhạc
- string band: dàn nhạc đàn dây
thành ngữ
- when the band begins to play
- khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng
ngoại động từ
- tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy
Định nghĩa tiếng Anh
n. instrumentalists not including string players n. a stripe or stripes of contrasting color n. an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material n. a range of frequencies between two limits