empirical
/ɪmˈpɪrɪkəl/ B2
Nghĩa
thực nghiệm
tính từ
Định nghĩa · based on observation or experience
“Empirical evidence supports the theory.”Bằng chứng thực nghiệm hỗ trợ lý thuyết.
“The study used empirical data to support its findings.”Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu thực nghiệm để hỗ trợ kết quả của nó.
Đồng nghĩa
observationalpractical
Cụm hay dùng
empirical evidenceempirical research
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh tính chính xác trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.