Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deaf

/dɛf/ B2

Nghĩa

điếc tính từ

Định nghĩa · Unable to hear or having very limited hearing ability.

“He has been deaf since birth but communicates very well.”Anh ấy đã điếc từ khi sinh ra nhưng giao tiếp rất tốt.

“The deaf man communicated using sign language.”Người điếc giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.

Mẹo IELTS · Nên nói về các vấn đề liên quan đến người khuyết tật.

Ghi chú · Có thể sử dụng để nói về người không nghe được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...