kinase
/ˈkaɪneɪs/ B2
Nghĩa
enzyme kinase
danh từ
Định nghĩa · An enzyme that helps chemical reactions in the body.
“Kinase plays a crucial role in cellular signaling.”Enzyme kinase đóng vai trò quan trọng trong tín hiệu tế bào.
“Kinase plays a role in cell signaling.”Kinase đóng vai trò trong tín hiệu tế bào.
Đồng nghĩa
enzyme
Cụm hay dùng
protein kinasekinase activitykinase inhibitors
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết khoa học trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến sinh học và hóa học.