Kho từ › labeled

labeled

B2 động từ
được gán nhãn
UK /ˈleɪbld/ · US /ˈleɪbld/
Marked or identified with a label.
The products are labeled clearly for customer convenience.
→ Các sản phẩm được gán nhãn rõ ràng để tiện cho khách hàng.
The labeled boxes made it easy to find items.→ Những chiếc hộp được gán nhãn giúp dễ dàng tìm đồ vật.
Đồng nghĩa
taggedidentified
Collocations
labeled productlabeled diagram
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về tổ chức thông tin trong IELTS.
Thường dùng trong quản lý hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...