Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

labeled

/ˈleɪbld/ B2

Nghĩa

được gán nhãn động từ

Định nghĩa · Marked or identified with a label.

“The products are labeled clearly for customer convenience.”Các sản phẩm được gán nhãn rõ ràng để tiện cho khách hàng.

“The labeled boxes made it easy to find items.”Những chiếc hộp được gán nhãn giúp dễ dàng tìm đồ vật.

Đồng nghĩa taggedidentified

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tổ chức thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...