Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specializing

/ˈspɛʃəlaɪzɪŋ/ B2

Nghĩa

chuyên môn hóa động từ

Định nghĩa · to focus on a specific area of study or work

“The company is specializing in renewable energy solutions.”Công ty đang chuyên môn hóa trong các giải pháp năng lượng tái tạo.

“He is specializing in environmental science.”Anh ấy đang chuyên môn hóa trong khoa học môi trường.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lĩnh vực chuyên môn của bạn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...