specialize
/'speʃəlaiz/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4111
Nghĩa thường dùng
chuyên về
động từ
“I specialize in software development.”Tôi chuyên về phát triển phần mềm.
Biến thể từ
specializing hiện tại phân từ
specialized quá khứ
specialized quá khứ phân từ
specializes ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
focusconcentratemajornarrow
Trái nghĩa
generalizediversify
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
specialize
/'speʃəlaiz/
ngoại động từ
- làm thành đặc trưng
- thay đổi; hạn chế (ý kiến...)
- (sinh vật học) chuyên hoá
nội động từ
- trở thành chuyên hoá
- chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
- to specialize in a subject: chuyên về một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh
v. become more focus on an area of activity or field of study v. suit to a special purpose v. devote oneself to a special area of work