Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specialize

/'speʃəlaiz/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4111

Nghĩa thường dùng

chuyên về động từ

“I specialize in software development.”Tôi chuyên về phát triển phần mềm.

Trái nghĩa generalizediversify
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specialize

/'speʃəlaiz/

ngoại động từ

  • làm thành đặc trưng
  • thay đổi; hạn chế (ý kiến...)
  • (sinh vật học) chuyên hoá

nội động từ

  • trở thành chuyên hoá
  • chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
    • to specialize in a subject: chuyên về một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

v. become more focus on an area of activity or field of study v. suit to a special purpose v. devote oneself to a special area of work

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...