Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4111

specialize

/'speʃəlaiz/

ngoại động từ

  • làm thành đặc trưng
  • thay đổi; hạn chế (ý kiến...)
  • (sinh vật học) chuyên hoá

nội động từ

  • trở thành chuyên hoá
  • chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
    • to specialize in a subject: chuyên về một vấn đề
Trái nghĩa generalizediversify
Định nghĩa tiếng Anh

v. become more focus on an area of activity or field of study\nv. suit to a special purpose\nv. devote oneself to a special area of work

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...