Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pvc

/ˌpiː viː ˈsiː/ B2

Nghĩa

nhựa PVC danh từ

Định nghĩa · A type of plastic used in many products.

“PVC is widely used in construction and plumbing.”Nhựa PVC được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và ống nước.

“PVC is often used for pipes and flooring.”Nhựa PVC thường được sử dụng cho ống và sàn nhà.

Đồng nghĩa polyvinyl chloride

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về vật liệu xây dựng.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng và sản xuất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...