Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

griffin

/ˈɡrɪfɪn/ B2

Nghĩa

quái vật griffin danh từ

Định nghĩa · a mythical creature with the body of a lion and wings

“The griffin is a mythical creature with the body of a lion.”Griffin là một sinh vật huyền thoại có thân hình của một con sư tử.

“The griffin is a symbol of strength and courage.”Quái vật griffin là biểu tượng của sức mạnh và lòng dũng cảm.

Đồng nghĩa mythical beast

Mẹo IELTS · Mô tả biểu tượng trong bài viết về văn hóa.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong thần thoại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...