Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reproductive

/ˌriːprəˈdʌktɪv/ B2

Nghĩa

sinh sản tính từ

Định nghĩa · related to the process of reproduction

“Reproductive health is an important aspect of overall well-being.”Sức khỏe sinh sản là một khía cạnh quan trọng của sức khỏe tổng thể.

“Reproductive health is important for everyone.”Sức khỏe sinh sản rất quan trọng cho mọi người.

Đồng nghĩa fertilityprocreative
Cấu tạoTừ 'reproduce' cộng với đuôi '-ive'.

Mẹo IELTS · Mô tả sức khỏe trong bài viết về y tế.

Ghi chú · Thường dùng trong y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...