Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

molecules

/ˈmɒlɪkjuːlz/ B2

Nghĩa

phân tử danh từ

Định nghĩa · Small particles that make up all matter.

“Water molecules are essential for life on Earth.”Các phân tử nước là cần thiết cho sự sống trên Trái Đất.

“Molecules combine to form different substances.”Các phân tử kết hợp để tạo thành các chất khác nhau.

Đồng nghĩa particlesatoms
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về khoa học trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong hóa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...