needle
/ˈniːdəl/ B2
Nghĩa
kim
danh từ
Định nghĩa · A small, pointed tool for sewing or stitching.
“She used a needle to sew the fabric.”Cô ấy đã sử dụng một cái kim để khâu vải.
“The doctor used a needle to draw blood.”Bác sĩ dùng kim để lấy máu.
Cụm hay dùng
needle and threadneedle injection
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghề thủ công.
Ghi chú · Kim, dùng trong may vá hoặc y tế.