Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

needle

/ˈniːdəl/ B2

Nghĩa

kim danh từ

Định nghĩa · A small, pointed tool for sewing or stitching.

“She used a needle to sew the fabric.”Cô ấy đã sử dụng một cái kim để khâu vải.

“The doctor used a needle to draw blood.”Bác sĩ dùng kim để lấy máu.

Đồng nghĩa syringepin

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghề thủ công.

Ghi chú · Kim, dùng trong may vá hoặc y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...