Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pin

/pin/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4347

Nghĩa thường dùng

ghim danh từ

“I need a pin to attach the paper.”Tôi cần một cái ghim để gắn giấy.

Đồng nghĩa fastenattachsecurefix
Trái nghĩa unfastenremovedetach
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pin

/pin/

danh từ

  • ghim, đinh ghim
  • cặp, kẹp
  • chốt, ngõng
  • ống
  • trục (đàn)
  • (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân
    • to be quick on one's pin: nhanh chân
  • thùng nhỏ (41 quoành galông)

thành ngữ

  1. I don't care a pin
    • (xem) care
  2. in a merry pin
    • (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi
  3. plus and needles
    • cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò
      • to have pins and needles in one's legs: có cảm giác như kiến bò ở chân
  4. to be on pins and needles
    • bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai

ngoại động từ

  • ((thường) : up, together) ghim, găm, cặp, kẹp
    • to pin up one's hair: cặp tóc
    • to pin sheets of paper together: ghim những tờ giấy vào với nhau
  • chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác
  • ghìm chặt
    • to pin something against the wall: ghìm chặt ai vào tường
  • ((thường) : down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
    • to pin someone down to a promise: buộc ai phải giữ lời hứa
    • to pin someone down to a contract: trói chặt ai phải theo đúng giao kèo
  • rào quanh bằng chấn song

thành ngữ

  1. to pin one's faith upon something
    • (xem) faith
  2. to pin one's hopes
    • (xem) hope
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of jewelry that is pinned onto the wearer's garment n. informal terms for the leg n. cylindrical tumblers consisting of two parts that are held in place by springs; when they are aligned with a key the bolt can be thrown n. flagpole used to mark the position of the hole on a golf green

Gợi ý (24)

pint danh từ: Panh (đơn vị đo lường bằng 0, 57 lít ở Mỹ) piny tính từ: (thuộc) cây thông; giống cây thông pinny danh từ: áo ngoài (trẻ con mặc ngoài cho khỏi bẩn quần áo); tạp… pin-up danh từ: bức ảnh đẹp; bức ảnh cô gái đẹp; bức ảnh người đẹp (mà… pinery danh từ: vườn dứa pinnae danh từ, số nhiều pinnae /'pini:/: (giải phẫu) loa tai pinnal xem pinna pinner danh từ: mũ có dải (bịt tai...) pintle danh từ: chốt, trục pinfold danh từ: trại nhốt súc vật lạc pinguid tính từ: (thường)(đùa cợt) nhiều mỡ, mỡ màng, nhờn pinguin danh từ: (thực vật học) dứa pinguyn (ở đảo Ăng-ti) pinnate tính từ: (thực vật học) hình lông chim (lá) pinnule danh từ: (thực vật học) lá chét con (của lá chét trong lá kép l… pinocle danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối đánh bài pinooc pintado danh từ, số nhiều pintados /pin'tɑ:douz/: (động vật học) gà N… pin-head danh từ: đầu ghim, đầu đinh ghim pin-hole danh từ: lỗ đinh ghim pinaster danh từ: (thực vật học) cây thông biển pincette danh từ: kìm nh pinchers danh từ số nhiều: cái kìm ((cũng) pincers) pink gin đồ uống bằng rượu gin pha chế thêm vị đắng của vỏ angotua (có m… pink tea danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiệc trà hoa hoè hoa sói (của các bà) pink-eye danh từ: (y học), (thú y học) bệnh đau mắt đ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...