Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enb

/ˌiːɛnˈbiː/ B2

Nghĩa

mạng lưới danh từ

Định nghĩa · A network or system of interconnected things.

“ENB is a crucial part of the network.”ENB là một phần quan trọng của mạng lưới.

“The enb connects various devices for better communication.”Mạng lưới enb kết nối nhiều thiết bị để giao tiếp tốt hơn.

Đồng nghĩa networksystem

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ và kết nối.

Ghi chú · Ít gặp trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...